Lời Bác Dạy

Âm nhạc

Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên


Tra theo từ điển:



Vui cười!!!

THÔNG TIN HỖ TRỢ

Điểm tin trên báo

địa chỉ vip

Trang giáo dục

dịch google

trò chuyện nhanh


MỜI CLICK TẠI ĐÂY

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Lương Huyền Vũ)
  • (huyenvutstv@gmail.com)
  • (mobile phone)

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Sắp xếp dữ liệu

    Gốc > Góc "Vui để học" >

    BÀI THƠ HÓA TRỊ

    BÀI THƠ HÓA TRỊ I
    Kali (K), iốt (I) , hidrô (H)
    Natri (Na) với bạc (Ag) , clo (Cl) một loài
    Là hoá trị ( I ) hỡi ai
    Nhớ ghi cho kỹ khỏi hoài phân vân
    Magiê (Mg) , kẽm (Zn) với thuỷ ngân (Hg)
    Ôxi (O) , đồng(Cu), thiếc (Sn) thêm phần bari (Ba)
    Cuối cùng thêm chữ canxi (Ca)
    Hoá trị II nhớ có gì khó khăn !
    Này nhôm (Al) hoá trị III lần
    In sâu trí nhớ khi cần có ngay
    Cácbon (C) ,silic(Si) này đây
    Có hoá trị IV không ngày nào quên
    Sắt (Fe) kia lắm lúc hay phiền
    II , III rồi sẽ nhớ liền nhau thôi
    Lại gặp nitơ (N) khổ rồi
    I , II , III , IV khi thời lên V
    Lưu huỳnh ( S) lắm lúc chơi khăm
    Xuống II lên VI khi nằm thứ IV
    Phốt pho (P) nói đến không dư
    Có ai hỏi đến ,thì ừ rằng V
    Em ơi cố gắng học chăm
    Bài ca hoá trị suốt năm cần dùng
    -------------------------------
    BÀI THƠ HÓA TRỊ II
    Hidro (H) cùng với liti (Li)
    Natri (Na) cùng với kali (K) chẳng rời
    Ngoài ra còn bạc (Ag) sáng ngời
    Chỉ mang hoá trị I thôi chớ nhầm
    Riêng đồng (Cu) cùng với thuỷ ngân (Hg)
    Thường II ít I chớ phân vân gì
    Đổi thay II , IV là chì (Pb)
    Điển hình hoá trị của chì là II
    Bao giờ cũng hoá trị II
    Là ôxi (O) , kẽm(Zn) chẳng sai chút gì
    Ngoài ra còn có canxi (Ca)
    Magiê (Mg) cùng với bari (Ba) một nhà
    Bo (B) , nhôm (Al) thì hóa trị III
    Cácbon (C) silic (Si) thiếc (Sn) là IV thôi
    Thế nhưng phải nói thêm lời
    Hóa trị II vẫn là nơi đi về
    Sắt (Fe) II toan tính bộn bề
    Không bền nên dễ biến liền sắt III
    Phốtpho III ít gặp mà
    Photpho V chính người ta gặp nhiều
    Nitơ (N) hoá trị bao nhiêu ?
    I , II, III , IV phần nhiều tới V
    Lưu huynh lắm lúc chơi khăm
    Khi II lúc IV , VI tăng tột cùng
    Clo (Cl), Iot (I) lung tung
    II III V VII thường thì I thôi
    Mangan rắc rối nhất đời
    Đổi từ I đến VII thời mới yên
    Hoá trị II dùng rất nhiều
    Hoá trị VII cũng được yêu hay cần
    Bài ca hoá trị thuộc lòng
    Viết thông công thức đề phòng lãng quên
    Học hành cố gắng cần chuyên
    Siêng ôn chăm luyện tất nhiên nhớ nhiều
    ----------------------------------------
    TÍNH TAN CỦA MUỐI
    Tính tan của muối
    Loại muối tan tất cả
    là muối ni tơ rat
    Và muối a xê tat
    Bất kể kim loại nào
    *
    Những muối hầu hết tan
    Là clorua, sunfat
    Trừ bạc chì clorua
    Bari, chì sunfat
    *
    Những muối không hoà tan
    Cacbonat , photphat
    Sunfua và sunfit
    Trừ kiềm, amoni.

    Nhắn tin cho tác giả
    Lương Huyền Vũ @ 12:00 17/04/2011
    Số lượt xem: 429
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    E FOR US